Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どれほど
大
おお
きく「オオーー!」と
雄叫
おたけ
びを
上
あ
げようとも、オオカミに
変身
へんしん
したりはしない。
Dù bạn có hét lớn "Oooh!" đến mấy, bạn cũng không thể biến thành sói được.
Ngữ pháp:
~ほど~ (〜hodo〜)
Diễn tả mức độ hoặc phạm vi; 'khoảng', 'đến mức', 'nhiều như'.
JLPT N3
Từ vựng:
大きい
おおきい
to
雄叫び
おたけび
tiếng gầm; tiếng hô
上げる
あげる
nâng lên; nâng cao
狼
おおかみ
sói
変身
へんしん
biến hình; cải trang; biến hóa; biến đổi hình dạng; biến đổi
為る
する
làm
Hán tự:
大
Đại
lớn; to
雄
Hùng
nam tính; anh hùng
叫
Khiếu
kêu la
上
Thượng
trên
変
bất thường; thay đổi; kỳ lạ
身
Thân
cơ thể; người