Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どの
男性
だんせい
も
料理
りょうり
のやり
方
かた
を
覚
おぼ
えたほうがいい。
Mọi người đàn ông đều nên học cách nấu ăn.
Ngữ pháp:
V たほうがいい (〜ta hou ga ii)
Dùng để đưa ra lời khuyên hoặc gợi ý cho ai đó - 'tốt hơn nếu...'.
JLPT N4
Từ vựng:
男性
だんせい
đàn ông; nam giới
料理
りょうり
nấu ăn; ẩm thực; món ăn
やり方
やりかた
cách (làm); phương pháp; cách thức; phương tiện
覚える
おぼえる
ghi nhớ; học thuộc
ほう
ồ; ôi
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
男
Nam
nam
性
Tính
giới tính; bản chất
料
Liệu
phí; nguyên liệu
理
Lý
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
覚
Giác
ghi nhớ; học; nhớ; tỉnh dậy