Dịch nghĩa:
どの新聞にも彼の詳しい人相書きが載った。
Chi tiết về ngoại hình của anh ấy đã được đăng trên mọi tờ báo.
Từ vựng:
Hán tự:
新
Tân
mới
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
詳
Tường
chi tiết
人
Nhân
người
相
Tương
liên; tương hỗ; cùng nhau; lẫn nhau; bộ trưởng; cố vấn; khía cạnh; giai đoạn; tướng mạo
書
Thư
viết
載
Tải
đi; lên tàu; lên xe; đặt; trải ra; 10**44; ghi lại; xuất bản