Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どのようにしてそのニュースを
知
し
ったのですか?
Bạn biết tin tức đó như thế nào?
Từ vựng:
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
為る
する
làm
其の
その
đó; cái đó
ニュース
tin tức
知る
しる
biết; nhận thức
Hán tự:
知
Tri
biết; trí tuệ