Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どちらを
選
えら
んでもそれがよいものであることを
確
たし
かめなさい。
Hãy chắc chắn rằng bất kể bạn chọn cái nào thì nó cũng tốt.
Ngữ pháp:
A。それがB。(~sorega)
Diễn tả 'đó chính xác là A; nói cách khác, B'.
JLPT N3
Từ vựng:
選ぶ
えらぶ
chọn
其れ
それ
đó; nó
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
確かめる
たしかめる
xác nhận; kiểm tra
為さる
なさる
làm
Hán tự:
選
Tuyển
bầu chọn; chọn; lựa chọn; thích
確
Xác
xác nhận; chắc chắn; rõ ràng