Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どちらの
道路
どうろ
を
通
とお
るにしても、
車
くるま
やトラックで
混雑
こんざつ
するでしょう。
Dù đi con đường nào thì cũng sẽ đông đúc xe cộ và xe tải.
Ngữ pháp:
~にしても (〜ni shitemo)
Diễn tả 'dù cho', 'bất kể', 'không quan tâm đến'.
JLPT N3
Từ vựng:
道路
どうろ
đường; xa lộ
通る
とおる
đi qua; đi ngang qua; đi dọc theo; đi xuyên qua; sử dụng (đường); đi theo (tuyến đường); đi theo đường
為る
する
làm
車
くるま
xe hơi; ô tô
混雑
こんざつ
tắc nghẽn; chen chúc; đông đúc; kẹt xe
Hán tự:
道
Đạo
đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
路
Lộ
đường; lộ trình; con đường; khoảng cách
通
Thông
giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
車
Xa
xe
混
Hỗn
trộn; pha trộn; nhầm lẫn
雑
Tạp
tạp