Dịch nghĩa:
どちらでも好きなほうを買ってよい。でも両方はいけないよ。
Bạn có thể mua bất cứ thứ gì bạn thích, nhưng không được mua cả hai.
Từ vựng:
Hán tự:
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
買
Mãi
mua
両
Lạng
cả hai; đồng tiền Nhật cổ; đơn vị đếm cho toa xe (ví dụ, trong tàu hỏa); hai
方
Phương
hướng; người; lựa chọn