Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どこにピクニックに
行
い
くかを
私
わたし
達
たち
が
話
はな
し
合
あ
った
時
とき
、
森
もり
に
行
い
きたがる
人
ひと
もいれば、
海
うみ
に
行
い
きたがる
人
ひと
もいた。
Khi chúng tôi thảo luận về việc đi picnic ở đâu, một số người muốn đi rừng, trong khi những người khác lại muốn đi biển.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
ピクニック
dã ngoại
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
私たち
わたしたち
chúng tôi
話し合う
はなしあう
thảo luận; nói chuyện cùng nhau
時
とき
thời gian; giờ; khoảnh khắc
森
もり
rừng
人
ひと
người; ai đó
海
うみ
biển; đại dương; vùng nước
Hán tự:
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
私
Tư
tư nhân; tôi
達
Đạt
hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
時
Thời
thời gian; giờ
森
Sâm
rừng
人
Nhân
người
海
Hải
biển; đại dương