Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どう
思
おも
うって・・・それじゃあ
忌憚
きたん
のない
意見
いけん
を
言
い
わせてもらうけどね。
Bạn muốn biết ý kiến của tôi ư... Vậy thì tôi xin phép nói thẳng.
Ngữ pháp:
~ の ない N (~ no nai ~)
Dùng để bổ nghĩa cho danh từ với dạng danh từ phủ định; 'N2 không N1'.
JLPT N2
Từ vựng:
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
其れ
それ
đó; nó
忌憚
きたん
dè dặt; khiêm tốn; do dự; kiềm chế
無い
ない
không tồn tại
意見
いけん
ý kiến; quan điểm; bình luận
言う
いう
nói
貰う
もらう
nhận; lấy
Hán tự:
思
Tư
nghĩ
忌
Kị
tang lễ; ghét
憚
Đạn
do dự; co lại; kính sợ
意
Ý
ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
言
Ngôn
nói; từ