Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どうして
誰
だれ
も
私
わたし
が
作
つく
ったものを
食
た
べようとしないの?
Tại sao không ai thử món tôi làm?
Ngữ pháp:
~ようとしない (〜you to shinai)
Không thể hiện bất kỳ dấu hiệu hoặc ý định làm điều gì đó.
JLPT N3
Từ vựng:
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
為る
する
làm
誰
だれ
ai
私
わたくし
tôi
作る
つくる
làm; sản xuất; chế tạo; xây dựng
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
食べる
たべる
ăn
Hán tự:
誰
Thùy
ai; ai đó
私
Tư
tư nhân; tôi
作
Tác
làm; sản xuất; chuẩn bị
食
Thực
ăn; thực phẩm