Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どうして、
英語
えいご
ができないと
生
い
き
残
のこ
れないなんてあおるんだ?
Tại sao bạn lại làm cho tôi sợ không biết tiếng Anh sẽ không sống sót?
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
為る
する
làm
英語
えいご
tiếng Anh
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
生き残る
いきのこる
sống sót
煽る
あおる
quạt (bản thân, ngọn lửa, v.v.)
Hán tự:
英
Anh
Anh; tiếng Anh; anh hùng; xuất sắc; đài hoa
語
Ngữ
từ; lời nói; ngôn ngữ
生
Sinh
sinh; cuộc sống
残
Tàn
còn lại; dư