Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どうして
紳士
しんし
らしくふるまおうとしないのか。
Tại sao bạn không cư xử lịch thiệp?
Ngữ pháp:
~ようとしない (〜you to shinai)
Không thể hiện bất kỳ dấu hiệu hoặc ý định làm điều gì đó.
JLPT N3
Từ vựng:
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
為る
する
làm
紳士
しんし
quý ông
振舞う
ふるまう
cư xử; hành xử; hành động
Hán tự:
紳
Thân
quý ông
士
Sĩ
quý ông; học giả