Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どうして
石鹸
せっけん
がテーブルの
上
うえ
にあるの?
Tại sao có xà phòng trên bàn vậy?
Ngữ pháp:
~上に (〜ue ni)
Diễn tả 'ngoài ra', 'bên cạnh', 'không chỉ... mà còn'.
JLPT N2
Từ vựng:
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
為る
する
làm
石鹸
せっけん
xà phòng
テーブル
bàn
上
うえ
trên; trên cao
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
石
Thạch
đá
鹸
Kiềm
mặn
上
Thượng
trên