Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どうして
生地
きじ
をハサミで
切
き
らずに
手
て
で
裂
さ
いたんですか?
Tại sao bạn không cắt vải bằng kéo mà lại xé bằng tay?
Ngữ pháp:
~ずに (〜zu ni)
Diễn tả 'không làm' hoặc 'không thực hiện' điều gì đó.
JLPT N3
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
為る
する
làm
生地
きじ
vải; chất liệu; vật liệu; kết cấu
切る
きる
cắt; cắt xuyên qua; thực hiện (phẫu thuật)
手
て
tay; cánh tay
裂く
さく
xé; xé toạc
Hán tự:
生
Sinh
sinh; cuộc sống
地
Địa
đất; mặt đất
切
Thiết
cắt; sắc bén
手
Thủ
tay
裂
Liệt
xé; rách; xé rách