Dịch nghĩa:
どうして出生率がそんなに急激に減ったのだろうか。
Tại sao tỷ lệ sinh lại giảm nhanh như vậy?
Từ vựng:
Hán tự:
出
Xuất
ra ngoài
生
Sinh
sinh; cuộc sống
率
Suất
tỷ lệ; tỉ lệ; phần trăm; yếu tố; dẫn đầu; tiên phong; chỉ huy
急
Cấp
khẩn cấp
激
Kích
bạo lực; kích động; tức giận; kích thích
減
Giảm
giảm; giảm bớt; giảm; suy giảm; cắt giảm; đói