Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どうしてもいい
考
かんが
えが
浮
う
かばないんだよ。
Tôi không thể nghĩ ra ý tưởng hay được.
Ngữ pháp:
~てもいい (〜temo ii)
Để cho hoặc hỏi xin phép; 'được phép', 'có thể', 'có thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
為る
する
làm
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
考え
かんがえ
suy nghĩ; tư tưởng; quan điểm; ý kiến; khái niệm
浮かぶ
うかぶ
nổi; lơ lửng
Hán tự:
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ
浮
Phù
nổi; nổi lên; trồi lên mặt nước