Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どうしてこの
家
いえ
を
買
か
うことにしたのかしら?
Tại sao bạn lại quyết định mua ngôi nhà này?
Ngữ pháp:
V ることにする (〜ru koto ni suru)
Quyết định làm điều gì đó, đưa ra quyết định.
JLPT N4
Từ vựng:
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
為る
する
làm
此の
この
này
家
いえ
nhà; nơi ở; chỗ ở; gia đình
買う
かう
mua; mua sắm
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
Hán tự:
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
買
Mãi
mua