Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どうしたらあの
日々
ひび
が
忘
わす
れられるか。
Làm thế nào để quên được những ngày tháng ấy?
Từ vựng:
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
為る
する
làm
あの
này; ừm
日々
ひび
hàng ngày; mỗi ngày
忘れる
わすれる
quên; để quên; không nhớ; quên mất; quên (một vật)
Hán tự:
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
忘
Vong
quên