Dịch nghĩa:
「どうしたの?」「あのね、植木の枝の剪定をして欲しかったのよ」
"Cô ấy nói gì vậy?" "À, cô ấy muốn nhờ cắt tỉa cành cây cảnh đấy."
Từ vựng:
Hán tự:
植
Thực
trồng
木
Mộc
cây; gỗ
枝
Chi
cành; nhánh
剪
Tiễn
cắt; tỉa; cắt
定
Định
xác định; sửa; thiết lập; quyết định
欲
Dục
khao khát; tham lam