Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ところで、
平河
ひらかわ
代議士
だいぎし
は、この
件
けん
にどのていどタッチしているんでしょうか。
Liệu đại biểu Hirakawa đã tiếp cận vấn đề này đến mức độ nào?
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
代議士
だいぎし
nghị sĩ; thành viên quốc hội
此の
この
này
件
けん
vấn đề; sự việc
程度
ていど
mức độ
タッチ
chạm; chạm vào
為る
する
làm
Hán tự:
平
Bình
bằng phẳng; hòa bình
河
Hà
sông
代
Đại
thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
議
Nghị
thảo luận
士
Sĩ
quý ông; học giả
件
Kiện
vụ việc; trường hợp; vấn đề; mục