Dịch nghĩa:
つい最近までそのことを知らなかった。
Cho đến gần đây tôi không biết chuyện đó.
Hán tự:
最
Tối
tối đa; nhất; cực kỳ
近
Cận
gần; sớm; giống như; tương đương
知
Tri
biết; trí tuệ