Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ちょっとした
稼
かせ
ぎになるし、ホワイト
氏
し
も
気
き
づきはしないだろう。
Nó cũng mang lại một chút tiền và ông White có lẽ không nhận ra.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
為る
する
làm
稼ぎ
かせぎ
thu nhập
成る
なる
trở thành; đạt được
ホワイト
trắng
気づき
きづき
nhận thức; nhận ra
Hán tự:
稼
Giá
thu nhập; công việc; kiếm tiền
氏
Thị
họ; dòng họ
気
Khí
tinh thần; không khí