Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ちょっとお
願
ねが
いしたいことがあるんだけど。
Tôi có việc muốn nhờ bạn một chút.
Từ vựng:
願う
ねがう
mong muốn; hy vọng
為る
する
làm
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
願
Nguyện
thỉnh cầu; mong muốn