Dịch nghĩa:

Đúng lúc chúng tôi đang nói chuyện thì một vụ nổ lớn xảy ra.

Hán tự:

tư nhân; tôi
Đạt hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
Thoại câu chuyện; nói chuyện
Đại lớn; to
Bạo bom; nổ tung; nổ; tách ra
Phát khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng
Khởi thức dậy