Dịch nghĩa:

Đúng lúc anh ấy đang phát biểu thì tiếng súng vang lên.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Diễn biểu diễn; diễn xuất
Thuyết ý kiến; lý thuyết
Thời thời gian; giờ
Súng súng
Thanh giọng nói
Độ chuyển tiếp; vượt qua; phà; băng qua; nhập khẩu; giao; đường kính; di cư