Dịch nghĩa:
ちょうどその時彼女は電話に呼ばれた。
Đúng lúc đó cô ấy được gọi điện thoại.
Từ vựng:
Hán tự:
時
Thời
thời gian; giờ
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
電
Điện
điện
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
呼
Hô
gọi; gọi ra; mời