Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
だれも
行
い
きたくはないが、
君
きみ
か
君
きみ
の
奥
おく
さんかどちらかが
行
い
かなければならない。
Không ai muốn đi, nhưng bạn hoặc vợ bạn phải đi một trong hai.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
誰
だれ
ai
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
無い
ない
không tồn tại
君
きみ
bạn; bạn bè
奥さん
おくさん
vợ
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
奥
Áo
trái tim; bên trong