Dịch nghĩa:
だれしも世の風潮には抵抗しがたいものだ。
Ai cũng khó cưỡng lại được xu hướng chung của xã hội.
Từ vựng:
Hán tự:
世
Thế
thế hệ; thế giới
風
Phong
gió; không khí; phong cách; cách thức
潮
Triều
thủy triều; nước mặn; cơ hội
抵
Để
kháng cự; chạm tới; chạm
抗
Kháng
đối đầu; chống lại; thách thức; phản đối