Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
だれかがベンチにかばんを
置
お
き
忘
わす
れてます。
Có người đã quên chiếc túi trên ghế dài.
Từ vựng:
誰
だれ
ai
ベンチ
ghế dài
鞄
かばん
túi; cặp
置く
おく
đặt; để
忘れる
わすれる
quên; để quên; không nhớ; quên mất; quên (một vật)
Hán tự:
置
Trí
đặt; để; đặt; gửi; để lại; giữ; sử dụng; cầm cố
忘
Vong
quên