Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
だめ!
宿題
しゅくだい
をしてからテレビを
見
み
なさい。
Không được! Làm xong bài tập thì con mới được xem ti vi!
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
駄目
だめ
không tốt; vô dụng; hỏng
宿題
しゅくだい
bài tập về nhà; bài tập
為る
する
làm
テレビ
truyền hình; TV
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
為さる
なさる
làm
Hán tự:
宿
Túc
nhà trọ; cư trú
題
Đề
chủ đề; đề tài
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy