Dịch nghĩa:
たまたまパリで彼に会う機会があった。
Tình cờ tôi có cơ hội gặp anh ấy ở Paris.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
機
Cơ
máy móc; cơ hội