Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「たばこを
吸
す
ってもかまいませんか」「ええ、
全然
ぜんぜん
気
き
にしませんよ」
"Tôi hút thuốc có sao không?" "Không, tôi không phiền đâu."
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
吸う
すう
hút thuốc; hít vào
構う
かまう
quan tâm
ええ
vâng; đúng
全然
ぜんぜん
(không) chút nào; (không) một chút nào
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
為る
する
làm
Hán tự:
吸
Hấp
hút; hít
全
Toàn
toàn bộ; toàn thể; tất cả; hoàn chỉnh; hoàn thành
然
Nhiên
loại; vậy; nếu vậy; trong trường hợp đó; ừ
気
Khí
tinh thần; không khí