Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
たとえ
条件
じょうけん
付
つ
きの
妥協
だきょう
策
さく
だとしても、
何
なに
も
決
き
めないよりはましだ。
Dù chỉ là thỏa hiệp có điều kiện, tốt hơn là không quyết định gì.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
条件
じょうけん
điều kiện; điều khoản; yêu cầu; tiêu chuẩn; điều kiện tiên quyết
妥協
だきょう
thỏa hiệp; nhượng bộ
策
さく
kế hoạch; chính sách; biện pháp; mưu kế
為る
する
làm
何
なん
gì
決める
きめる
quyết định; chọn
増し
まし
tốt hơn; thích hợp hơn
Hán tự:
条
Điêu
điều khoản
件
Kiện
vụ việc; trường hợp; vấn đề; mục
付
Phó
dính; gắn; tham chiếu; đính kèm
妥
Thỏa
nhẹ nhàng; hòa bình; thỏa đáng; phù hợp
協
Hiệp
hợp tác
策
Sách
kế hoạch; chính sách
何
Hà
gì
決
Quyết
quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm