Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
たしかにどこかで
会
あ
った
人
ひと
だが、だれだか
思
おも
い
出
だ
せない。
Quả thật tôi đã gặp người đó ở đâu đó, nhưng không thể nhớ ra là ai.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
確か
たしか
chắc chắn; nhất định
会う
あう
gặp; gặp gỡ; gặp mặt
人
ひと
người; ai đó
誰
だれ
ai
思い出す
おもいだす
nhớ lại; hồi tưởng; nhớ ra
Hán tự:
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
人
Nhân
người
思
Tư
nghĩ
出
Xuất
ra ngoài