Dịch nghĩa:

Hầu hết sinh viên thích hoạt động câu lạc bộ hơn là học các môn học.

Hán tự:

Học học; khoa học
Sinh sinh; cuộc sống
Khoa khoa; khóa học; bộ phận
Thụ truyền đạt; giảng dạy
Nghiệp kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
Hoạt sống động; hồi sinh
Động di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
Phương hướng; người; lựa chọn
Hảo thích; dễ chịu; thích cái gì đó