Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
たいていの
人
ひと
は
夏
なつ
が
好
す
きだが、
私
わたし
に
関
かん
する
限
かぎ
り
冬
ふゆ
の
方
ほう
がずっと
好
す
きだ。
Hầu hết mọi người thích mùa hè, nhưng riêng tôi thì thích mùa đông hơn nhiều.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
大抵
たいてい
thường; thông thường; thường xuyên; nói chung
人
ひと
người; ai đó
夏
なつ
mùa hè
好き
すき
thích; yêu thích
私
わたくし
tôi
関する
かんする
liên quan; có liên quan
限り
かぎり
giới hạn
冬
ふゆ
mùa đông
方
ほう
hướng; phương; phía; khu vực
ずっと
liên tục
Hán tự:
人
Nhân
người
夏
Hạ
mùa hè
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
私
Tư
tư nhân; tôi
関
Quan
kết nối; cổng; liên quan
限
Hạn
giới hạn; hạn chế; hết khả năng
冬
Đông
mùa đông
方
Phương
hướng; người; lựa chọn