V つもり (〜tsumori) Diễn tả ý định, kế hoạch, hoặc quyết tâm làm gì đó; 'tôi dự định', 'tôi có kế hoạch', 'tôi quyết tâm'. JLPT N4
~だらけ (〜darake) Chỉ rằng điều gì đó đầy hoặc bị bao phủ bởi một đặc điểm (thường là tiêu cực). JLPT N3