Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そんな
無茶
むちゃ
な
考
かんが
え、
聞
き
いたことがないよ。
Chưa bao giờ nghe thấy ý tưởng điên rồ như vậy.
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
そんな
như vậy; loại đó
無茶
むちゃ
vô lý; phi lý
考え
かんがえ
suy nghĩ; tư tưởng; quan điểm; ý kiến; khái niệm
聞く
きく
nghe
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
無
Vô
không có gì; không
茶
Trà
trà
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe