Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そんな
奇妙
きみょう
なことってあるものかありはしない。
Chẳng có chuyện kỳ lạ như thế đâu.
Ngữ pháp:
~ものか (〜mono ka)
Chắc chắn không; không có cách nào; không có cơ hội.
JLPT N2
Từ vựng:
そんな
như vậy; loại đó
奇妙
きみょう
kỳ lạ; lạ thường
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
為る
する
làm
Hán tự:
奇
Kì
kỳ lạ
妙
Diệu
tuyệt vời; kỳ lạ; bí ẩn