Dịch nghĩa:

Lẽ ra tôi đã nên từ chối đề nghị bất công đó.

Hán tự:

Bất phủ định; không-; xấu; vụng về
Đương đánh; đúng; thích hợp; bản thân
Đề đề xuất; mang theo; mang theo tay
Án kế hoạch; đề xuất; bản thảo; suy nghĩ; lo sợ; đề nghị; ý tưởng; kỳ vọng; lo lắng; bàn; ghế dài
Cự từ chối
Phủ phủ nhận; không; từ chối; từ chối; phủ nhận