Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そんなガラクタを
後生大事
ごしょうだいじ
に
持
も
っていてどうするの、と
言
い
われても
僕
ぼく
には
宝物
ほうもつ
なんだけどな。
Dù người ta nói gì đi nữa, những thứ rác rưởi đó với tôi vẫn là báu vật.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
そんな
như vậy; loại đó
我楽多
がらくた
đồ bỏ đi; rác rưởi; phế liệu
後生
こうせい
người trẻ tuổi
大事
だいじ
quan trọng; nghiêm trọng
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
為る
する
làm
言う
いう
nói
僕
ぼく
tôi
宝物
たからもの
báu vật
Hán tự:
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
生
Sinh
sinh; cuộc sống
大
Đại
lớn; to
事
Sự
sự việc; lý do
持
Trì
cầm; giữ
言
Ngôn
nói; từ
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
宝
Bảo
kho báu; giàu có; của cải
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề