Dịch nghĩa:

Dù người ta nói gì đi nữa, những thứ rác rưởi đó với tôi vẫn là báu vật.

Hán tự:

Hậu sau; phía sau; sau này
Sinh sinh; cuộc sống
Đại lớn; to
Sự sự việc; lý do
Trì cầm; giữ
Ngôn nói; từ
Bộc tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
Bảo kho báu; giàu có; của cải
Vật vật; đối tượng; vấn đề