Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そんなやり
方
かた
では
少
すこ
しも
進歩
しんぽ
しないと
思
おも
うがね。
Tôi nghĩ rằng cách làm như thế sẽ không tiến bộ chút nào.
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
そんな
như vậy; loại đó
やり方
やりかた
cách (làm); phương pháp; cách thức; phương tiện
少し
すこし
một chút; một ít
進歩
しんぽ
tiến bộ; phát triển
為る
する
làm
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
少
Thiếu
ít
進
Tiến
tiến lên; tiến bộ
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân
思
Tư
nghĩ