Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そんなにスピードを
出
だ
して
運転
うんてん
しないでと
彼
かれ
にお
願
ねが
いした。
Tôi đã nhờ anh ấy đừng lái xe quá nhanh.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
そんな
như vậy; loại đó
スピード
tốc độ
出す
だす
lấy ra; đưa ra
運転
うんてん
hoạt động (máy móc)
為る
する
làm
彼
かれ
anh ấy
願う
ねがう
mong muốn; hy vọng
Hán tự:
出
Xuất
ra ngoài
運
Vận
mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ
転
Chuyển
xoay; quay quanh; thay đổi
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
願
Nguyện
thỉnh cầu; mong muốn