Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そんなことをするなんてきみには
良心
りょうしん
があるのか。
Làm những chuyện đó, liệu bạn có lương tâm không?
Từ vựng:
そんな
như vậy; loại đó
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
為る
する
làm
良心
りょうしん
lương tâm
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
良
Lương
tốt; dễ chịu; khéo léo
心
Tâm
trái tim; tâm trí