Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
それをするための
時間
じかん
がたっぷりある。
Có nhiều thời gian để làm điều đó.
Từ vựng:
其れ
それ
đó; nó
為る
する
làm
ため
cùng (tuổi, địa vị xã hội); bạn đồng trang lứa
時間
じかん
thời gian
たっぷり
dồi dào; phong phú
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian