Dịch nghĩa:

Tôi đã nhiều lần cảnh báo bạn không nên làm điều đó.

Hán tự:

Bộc tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
Sào quấn; cuộn; quay; lật trang; tra cứu; tham khảo
Phản trả lại; trả lời; phai màu; trả nợ
Quân ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
Cảnh cảnh báo; răn dạy
Cáo mặc khải; nói; thông báo; thông báo