Dịch nghĩa:

Những kẻ nhát gan đó đã nhanh chóng bỏ chạy.

Hán tự:

Ức nhút nhát; tim; tâm trí; sợ hãi; nhát gan
Bệnh bệnh; ốm
Giả người
Đào trốn thoát; chạy trốn; trốn tránh; thả tự do