Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そればかりか、
会社
かいしゃ
の
直営店
ちょくえいてん
の
商品
しょうひん
は、たいていよその
店
みせ
より
高価
こうか
だったのです。
Không chỉ thế, các sản phẩm của cửa hàng trực thuộc công ty thường đắt hơn so với các cửa hàng khác.
Ngữ pháp:
~ばかりか (〜bakarika) ~も (mo)
Không chỉ... mà còn; hơn cả chỉ; không chỉ.
JLPT N3
Từ vựng:
其れ
それ
đó; nó
会社
かいしゃ
công ty; tập đoàn
直営店
ちょくえいてん
cửa hàng trực tiếp quản lý (không qua nhà phân phối)
商品
しょうひん
hàng hóa; mặt hàng thương mại; kho
大抵
たいてい
thường; thông thường; thường xuyên; nói chung
余所
よそ
nơi khác; chỗ khác; vùng lạ
店
みせ
cửa hàng
高価
こうか
giá cao
Hán tự:
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
社
Xã
công ty; đền thờ
直
Trực
ngay lập tức; trung thực; thẳng thắn; sửa chữa; sửa
営
Doanh
trại; thực hiện; xây dựng; kinh doanh
店
Điếm
cửa hàng; tiệm
商
Thương
buôn bán
品
Phẩm
hàng hóa; sự tinh tế; phẩm giá; bài báo; đơn vị đếm món ăn
高
Cao
cao; đắt
価
Giá
giá trị; giá cả