直営店 [Trực Doanh Điếm]
ちょくえいてん
Danh từ chung
cửa hàng trực tiếp quản lý (không qua nhà phân phối)
JP: この代用貨幣では、会社の直営店に行き、その店で食料品や衣料を買うことしかできませんでした。
VI: Với tiền thay thế này, bạn chỉ có thể đến cửa hàng trực thuộc công ty và mua thực phẩm và quần áo ở đó.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
そればかりか、会社の直営店の商品は、たいていよその店より高価だったのです。
Không chỉ thế, các sản phẩm của cửa hàng trực thuộc công ty thường đắt hơn so với các cửa hàng khác.