Dịch nghĩa:

Đó là chiến thắng của nền văn minh trước bạo lực.

Hán tự:

Bạo bùng nổ; nổi giận; lo lắng; ép buộc; bạo lực; tàn ác; xúc phạm
Lực sức mạnh; lực lượng; mạnh mẽ; căng thẳng; chịu đựng; nỗ lực
Đối đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
Văn câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
Minh sáng; ánh sáng
Thắng chiến thắng
Lợi lợi nhuận; lợi thế; lợi ích